dòm chừng
Định nghĩa
- Động từ:
- Quan sát, để ý một cách kín đáo hoặc thận trọng: Hành động nhìn ngó, theo dõi ai đó hoặc điều gì đó một cách lén lút, không muốn bị phát hiện, thường với mục đích kiểm tra tình hình hoặc đề phòng.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Mẹ dặn tôi ở nhà dòm chừng em bé đang ngủ. (Mẹ bảo tôi ở nhà trông chừng em bé đang ngủ.)
- Cảnh sát đang dòm chừng nghi phạm từ xa. (Cảnh sát đang theo dõi nghi phạm từ xa.)
- Anh ấy cứ dòm chừng đồng hồ, có vẻ đang sốt ruột chờ ai. (Anh ấy cứ liếc nhìn đồng hồ, có vẻ đang sốt ruột chờ ai đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "dòm chừng" với sắc thái đề phòng: Thường dùng khi cần cảnh giác, canh gác hoặc bảo vệ.
- Người canh gác dòm chừng xung quanh khu nhà suốt đêm. (Người canh gác quan sát xung quanh khu nhà suốt đêm.)
- "dòm chừng" với sắc thái tò mò, soi mói: Đôi khi mang hàm ý xem xét một cách tọc mạch, không phải trách nhiệm.
- Hàng xóm hay dòm chừng nhà tôi mỗi khi có khách lạ. (Hàng xóm hay để ý nhà tôi mỗi khi có khách lạ.)
Biến thể và từ gần giống
- Dòm ngó (động từ): Có nghĩa tương tự nhưng thường mang sắc thái tò mò, soi mói nhiều hơn là trách nhiệm trông chừng.
- Đừng dòm ngó vào chuyện của người khác. (Đừng tò mò vào chuyện của người khác.)
- Trông chừng (động từ): Nhấn mạnh hơn đến trách nhiệm giám sát, chăm sóc, ít mang sắc thái lén lút hơn "dòm chừng".
- Bạn giúp tôi trông chừng túi xách nhé. (Bạn giúp tôi trông coi túi xách nhé.)
Từ đồng nghĩa
- Theo dõi: Quan sát liên tục, có hệ thống.
- Quan sát: Nhìn một cách có chủ ý để nhận biết.
- Để ý: Chú ý, ghi nhận.
- Canh chừng: Canh gác, đề phòng (nhấn mạnh sự cảnh giác).
Từ trái nghĩa
- Lờ đi: Không để ý đến, cố tình không quan tâm.
- Bỏ mặc: Mặc kệ, không chăm sóc hoặc theo dõi.
Thành ngữ liên quan
- Dòm trước ngó sau: Hành động thận trọng quan sát xung quanh trước khi làm gì đó.
- Anh ta dòm trước ngó sau rồi mới bước vào. (Anh ta quan sát xung quanh cẩn thận rồi mới bước vào.)